Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đi khám" (1)
đi khám

Tiếng Anh
Động từgo to the doctor
Tôi phải đi bệnh viện để khám.
I have to go to the hospital for a check-up.
Từ liên quan "đi khám" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đi khám" (4)
Khi đi khám bệnh, nhớ mang thẻ bảo hiểm.
Bring your health insurance card when you go to the hospital.
Nếu thấy con chán ăn, đau bụng kéo dài, cần đưa đi khám sớm.
If you notice your child losing appetite and having prolonged abdominal pain, they need to be examined early.
Nếu thấy con bụng chướng bất thường cần đưa đi khám sớm.
If you notice your child has unusual abdominal distension, they need to be examined early.
Cần đưa đi khám sớm để tránh biến chứng nguy hiểm.
It is necessary to get an early examination to avoid dangerous complications.
